Chữ sơn trong tiếng hán

     
1. (Danh) Núi. ◎Như: “hỏa san” 火山 núi lửa.2. (Danh) Mồ mả. ◎Như: “san lăng” 山陵, “san hướng” 山向 mọi là tên gọi mồ mả cả.3. (Danh) Né tằm. ◎Như: “thượng san” 上山 tằm lên né.4. (Danh) bọn họ “San”.5. (Tính) Ở vào núi. ◎Như: ◎Như: “san thôn” 山村 thôn trang trong núi, “san trại” 山寨 trại vào núi.6. § Ghi chú: Cũng đọc là “sơn”.

Bạn đang xem: Chữ sơn trong tiếng hán

① Núi, giữa mảnh đất phẳng gồm chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao chết giả gọi là núi, thuần đất cơ mà thấp hotline là đồi. Vì trong tâm địa đất phun lửa ra nhưng thành núi call là hoả tô 火山 núi lửa.② Mồ mả, như san lăng 山陵, san hướng 山向 mọi là tên gọi mồ mả cả.③ Né tằm, tằm lên né điện thoại tư vấn là thượng san 上山. Cũng đọc là chữ sơn.
① Núi, non: 火山Núi lửa; 深山老林 Rừng sâu núi thẳm; 山高坡陡 Non cao đèo dốc; ② mẫu thiết kế như núi: 冰山Núi băng; ③ Né tằm: 蠶上山了 Tằm đang lên né (dụm lại như quả núi); ④ Đầu hồi (của ngôi nhà): 山墻 Đầu hồi, đầu chái nhà. Cg. 房山; ⑤ (văn) Mồ mả: 山陵 Mồ mả; ⑥ (Họ) Sơn.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Trang Trí Phòng Ngủ Nhỏ Đẹp, Dễ Thương, Tiết Kiệm


á lịch sơn đại 亞歷山大 • bác bỏ sơn hương lô 博山香爐 • bạch sơn 白山 • bạt sơn cử đỉnh 拔山舉鼎 • băng đánh 冰山 • bồng đánh 蓬山 • cao sơn lưu giữ thuỷ 高山流水 • côn sơn 崑山 • côn đánh ca 崑山歌 • cử đỉnh bạt đánh 舉鼎拔山 • cựu kim đánh 舊金山 • danh tô 名山 • du đánh 遊山 • mặt đường sơn 唐山 • đưa sơn 假山 • non sông 江山 • hoả diệm sơn 火焰山 • hoả đánh 火山 • hoành tô 橫山 • khai sơn 開山 • lam sơn 藍山 • lam đánh thực lục 藍山實錄 • lạng sơn 諒山 • mi sơn 眉山 • minh sơn 盟山 • mãng cầu sơn 那山 • ngọc tô 玉山 • nùng tô 濃山 • phún hoả sơn 噴火山 • thừa sơn pháo 過山礮 • quế tô 桂山 • quế sơn thi tập 桂山詩集 • sầm đánh 岑山 • đánh cao thuỷ trường 山高水長 • tô căn 山根 • sơn chúng 山衆 • sơn ly 山谷 • đánh công 山公 • sơn thuộc thuỷ tận 山窮水盡 • tô cư 山居 • đánh cước 山脚 • đánh cước 山腳 • tô cước 山踋 • sơn dã 山野 • sơn dân 山民 • sơn dược 山藥 • đánh dương 山羊 • tô đẩu 山斗 • tô đỉnh 山頂 • đánh đỉnh 山顶 • sơn hễ 山洞 • giang san 山河 • đánh hải 山海 • sơn hào 山餚 • đánh hệ 山系 • đánh hô 山呼 • sơn hồ 山湖 • sơn kê 山雞 • tô khê 山溪 • đánh lăng 山陵 • đánh lâm 山林 • tô lĩnh 山嶺 • tô lộc 山麓 • đánh mạch 山脈 • sơn man 山蠻 • tô minh 山明 • đánh minh 山盟 • sơn môn 山門 • sơn nhạc 山嶽 • sơn nhai 山崖 • đánh nhân 山人 • sơn phong 山峰 • tô phong 山風 • đánh quân 山君 • tô quynh 山扃 • tô tây 山西 • sơn thanh 山青 • tô thần 山神 • tô thù du 山茱萸 • đánh thuỷ 山水 • đánh thuỷ hoạ 山水畫 • sơn trà 山茶 • sơn tra tử 山查子 • tô trang 山莊 • tô trân 山珍 • tô viên 山園 • sơn vu 山芋 • đánh xuyên 山川 • sùng sơn 崇山 • suy sơn bại thuỷ 衰山敗水 • sử văn phụ tô 使蚊負山 • tam đánh 三山 • tây sơn 西山 • thái đánh 泰山 • thanh đánh 青山 • thệ hải minh đánh 誓海盟山 • thiên đánh 千山 • thiên sơn vạn thuỷ 千山萬水 • tiên đánh tập 仙山集 • vu tô 巫山 • xuân đánh 春山 • xuyên sơn giáp 穿山甲
• Cần bao gồm lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)• Du Tây Hồ chén tuyệt kỳ 3 - 遊西湖八絕其三 (Cao Bá Quát)• Kinh để sơ vạc - 京底初發 (Nguyễn Khuyến)• Mao con đường kiểm hiệu thu đạo kỳ 1 - 茅堂檢校收稻其一 (Đỗ Phủ)• Mân thành phát chiêu mộ - 閩城發暮 (Tát Đô Lạt)• Thành Thái Quý Tỵ xuân - 成泰癸巳春 (Cao Ngọc Lễ)• Thướng Nhữ Châu quận thọ - 上汝州郡樓 (Lý Ích)• Tống Lý Thị lang phó thường Châu - 送李侍郎赴常州 (Giả Chí)• Ức nhũ mẫu, ký kết dữ đồng niên Thái bộc Tôn Đài - 憶乳母,寄與同年太僕尊台 (Đinh Nho Hoàn)• Vịnh Phú Lộc chén bát cảnh kỳ 7 - Hắc bạch thạch - 詠富祿八景其七-黑白石 (Trần Đình Túc)